
Thư mục tài liệu
Thoả thuận về các cản trở Kỹ thuật đối với Thương mại.
Agreement on Technical Barriers to Trade
Đại cương về tiêu chuẩn quản lý môi trường toàn cầu.
Casscio, J. (1994): "A primer on global environmental management standards", - Environmental Today, June
Những thách thức và những cơ hội: tầm quan trọng ngày càng tăng của các tiêu chuẩn như là một yếu tố của các thế mạnh cạnh tranh của một nước trong thị trường toàn cầu.
Dahlman, C.J.(1992): "Challenges and Opportunities: The increasing importance of standards as an element of a country's competitive positions in the global market place", Paper for the World Bank/ISO Seminar, Washington, D.C.
Bảo vệ Môi trường ( 1994)
Environmental Protection (1994): The Appeal of ISO and World Standards. April
GATT ( 1994): Báo cáo trình bày tại Hội nghị GATT về Thương mại, Môi trường và Phát triển bền vững.
GATT (1994): Paper presented at the GATT Symposium on Trade, Environment and Sustainable Development, TE 009, July.
Cấp nhãn hiệu môi trường - Điều khác nhau giữa các kế hoạch và việc chúng có tác động tới thương mại quốc tế là gì?
Henry, J. (1994): Environmental Labeling - What is the difference between schemes and will they have an impact on world trade? PASC Environmental Forum, Bangkok.
So sánh ISO 14000 và Kế hoạch Quản lý và Kiểm toán môi trường Châu Âu.
Hillary, R.(1995): ISO 14001 and EMAS Compression, Centre for Environmental Technology, London.
Đề xuất về một nguyên tắc chung mới cần được áp dụng vào các chương trình cấp nhãn hiệu sinh thái.
INEM (1994a): Proposal for a new general principle to be applied to Eco-labelling programmes, ISO/TC207/SC3.
Các mối quan hệ thương mại quốc tế của các tiêu chuẩn Môi trường thống nhất.
INEM (1994a): Intentional Trade Applications of Unified Environmental Standards, PASC Environment Forum, Bangkok.
Cập nhật các hệ thống Môi trường Quốc tế: 1/1995 đến 8/1995.
International Environmental Systems Update: January 1995 to August 1995.
Các hệ thống quản lý môi trường - Hướng dẫn chung về các nguyên tắc, Hệ thống và Kỹ thuật hỗ trợ.
ISO (1995): Environmental Management Systems - General Guidelines on Principles, Systems and Supporting Techniques, Committee Draft ISO/CD 14000.
Các hệ thống quản lý môi trường - Cụ thể hoá cho hướng dẫn sử dụng.
ISO (1995a): Environmental Management Systems - Specification with Guidance for use, Committee Draft ISO/CD 14001.2.
Hướng dẫn kiểm toán Môi trường - các chỉ tiêu về trình độ chuyên môn đối với kiểm toán viên môi trường.
ISO ( 1995b): Guidelines for Environmental Auditing - Qualification criteria for environmental auditors, Committee Draft ISO/CD 14012. 1-2.
Hướng dẫn kiểm toán Môi trường - các thủ tục kiểm toán - Phần I: Kiểm toán các hệ thống quản lý môi trường.
ISO ( 1995c): Guidelines for Environmental Auditing - Audit procedures - part I: Auditing of Environmental Management Systems, Committee Draft ISO/CD 14012. l-
Hướng dẫn kiểm toán Môi trường - các nguyên tắc chung về kiểm toán môi trường.
ISO (1995d): Guidelines for Environmental Auditing - General principles of environmental Auditing, Committee Draft ISO/CD 14010.2.
Quản lý Môi trường - Đánh giá chu trình sống - Các nguyên tắc và hướng dẫn.
ISO (1995e): Environmental Management - Life Cycle Assessment - Principles and Guidelines, Committee Draft ISO/CD 14040.2
Cấp nhãn hiệu môi trường - Những xác nhận môi trường tự tuyên bố - những thuật ngữ và các định nghĩa.
ISO (1995f): Environmental Labelling - Self declaration environmental claims - teens and definitions, Committee Draft ISO/CD 14021.
Cấp nhãn hiệu môi trường - Các chương trình thực hiện - Các nguyên tắc hướng dẫn, các thực tế và thủ tục cấp chứng chỉ về đa chỉ tiêu.
ISO (1995g): Environmental Labelling - Practitioner programs - Guiding principles, prelacies and certification procedures of multiple criteria, Committee Draft ISO/CD 14020.
Chương trình ISO cho các nước đang phát triển 1995-1997.
ISO (1995h): ISO programme for developing countries 1995-1997.
Thành viên.
ISO (1995i): Membership.
Cẩm nang phát triển No 1 - Xây dựng và quản lý cơ quan tiêu chuẩn quốc gia
ISO (1994): Development Manual No 1 - Establishment and management of a national standards body.
Cẩm nang phát triển No 7 - Sự tham gia vào quá trình tiêu chuẩn hoá quốc tế.
ISO (1992): Development Manual No 7 - Participation in intentional standardization.
Cẩm nang phát triển No 6 - áp dụng các tiêu chuẩn.
ISO (1991): Development Manual No 6 - Application of standards.
Đánh giá sự tuân thủ, 3rd ed., Geneva.
ISO/IEC (1995): Conformity Assessment, 3rd ed., Geneva.
Tài liệu công tác, Cuộc họp lần thứ 11, Giơnevơ.
ISO/CASCO (1995) Working documents, 11 th meeting, Geneva.
Tài liệu Hội nghị, Đánh giá sự tuân thủ đối với Quản lý môi trường.
ISO/CASCO (1995a): Proceedings, Conformity Assessment for Environmental Management, ISO/CASCO-ISO/TC207 workshop, Export Quality, No 44.
Thoả thuận cuả Tổ chức Thương mại Quốc tế về các hàng rào kỹ thuật đối với Thương mại - những quan hệ đối với các nước đang phát triển.
ITC (1995): The World Trade Organization Agreement for Technical Barriers to Trade - implications for developing countries, Export Quality No 44.
Cấp nhãn hiệu sinh thái và Thương mại quốc tế.
ITC (1994): Eco-labelling and Intentional Trade, Export Quality No.42.
Hệ thống quản lý chất lượng
ITC (1994a): Quality Management Systems, Export Quality No.42.
Cấp nhãn hiệu sinh thái và Thương mại quốc tế.
Jha, V. et al. (1993): Ecolabelling and Intentional Trade, UNCTAD, Discussion paper No.70.
NSF Quốc tế - đăng ký ISO 9000
NSF International (1995): NSF International - The ISO 9000 register you can count on.
Đầu tiên đó là ISO 9000, bây giờ là ISO 14000, Tháng Sáu.
Quality Digest (1994): First there was ISO 9000, now there is ISO 14000, July.
Đến ISO 9000: Quản lý môi trường.
The Total Quality Review (1994): Beyond ISO 9000: Environmental Management", July/August.
Các chính sách môi trường cấp bách mới đây nhất có tác động tới thương mại: Trang luận sơ bộ.
UNCTAD (1995): Newly Emerging Environmental Policies with a Possible Trade Impact: A preliminary Discussion, TD/B/WG.6/9.
Các lĩnh vực Thương mại, Môi trường và Phát triển trong các chương trình thiết lập và cấp nhãn hiệu sinh thái.
UNCTAD (1995a): Trade, Environment and Development Aspects of Establishing and Operating Eco- labelling Programmes, TD/B/WG.6/9.
Báo cáo về hội thảo chuyên đề về cấp nhãn hiệu sinh thái và Thương mại quốc tế, Giơnevơ.
UNCTAD (1994a): Report on the workshop on Eco-labelling and Intentional Trade, Geneva, TD/B/WG.6/5.
Bản tin UNCTAD, Số 27/28
UNCTAD (1994b): UNCTAD Bulletin, No. 27/28.
Hợp tác quốc tế về cấp nhãn hiệu sinh thái và các chương tnnh cấp chứng nhận sinh thái.
UNCTAD (1994c): International Corporation on Eco-labelling and Eco-Certification Programmer, TD/B/WG. 6/2.
[Quay lại]